Ryzen 5 7400F
Ryzen 5 7400F dùng socket AM5; nên chọn mainboard B650 hoặc B850. RAM DDR5, DDR5 6000 CL30 — điểm ngọt của Ryzen AM5, 32GB (2 thanh 16GB). Ở 1080p, Ryzen 5 7400F kéo tốt tới GeForce RTX 4070 Ti Super, Radeon RX 7900 XT, Radeon RX 9070 (cân hoặc nghẽn nhẹ). Ryzen 5 7400F ăn tới ≈ 88W lúc tải nặng. Đi cùng GeForce RTX 4070 Ti Super, cả máy ≈ 454W, nên mua nguồn 750W.
| Nhân / luồng | 6 / 12 |
|---|---|
| Xung tối đa | 4,7 GHz |
| Socket | AM5 |
| TDP / điện đỉnh | 65W / 88W |
| Đồ hoạ tích hợp | Không — bắt buộc có card rời |
| Năm ra mắt | 2025 |
| Chơi game (9800X3D = 100) | 71 |
| Đa nhân (9950X = 100) | 32 |
| Giá tham khảo | chưa có giá |
Mainboard, RAM, tản nhiệt
- Mainboard: B650 hoặc B850. Chipset AM5: A620, B650, B850, X670, X870.
- RAM: DDR5 — DDR5 6000 CL30 — điểm ngọt của Ryzen AM5; 32GB (2 thanh 16GB).
- Tản nhiệt: điện đỉnh ≈ 88W → tản khí một tháp 4 ống đồng là đủ.
Nguồn bao nhiêu W
Đi cùng GeForce RTX 4070 Ti Super, 2 thanh RAM, 1 SSD, 3 quạt: cả máy ≈ 454W lúc tải nặng, nguồn từ 550–600W là vừa.
Card mạnh nhất nên ghép ở 1080p
- GeForce RTX 4070 Ti Super16GB · ≈ 29,2 triệu
- Radeon RX 7900 XT20GB · ≈ 30 triệu
- Radeon RX 907016GB · ≈ 20,5 triệu
- GeForce RTX 4070 Ti12GB · ≈ 23,5 triệu
Card mạnh nhất mà Ryzen 5 7400F còn kéo cân / nghẽn nhẹ — mạnh hơn nữa thì CPU ghìm.
Card mạnh nhất nên ghép ở 2K
- GeForce RTX 508016GB · ≈ 49 triệu
- GeForce RTX 4080 Super16GB · ≈ 40 triệu
- GeForce RTX 408016GB · ≈ 35,5 triệu
- Radeon RX 7900 XTX24GB · ≈ 33 triệu
So sánh Ryzen 5 7400F với
Dựng từ bảng số liệu chip của VGSZone (thông số hãng, hiệu năng tương đối tổng hợp từ TechPowerUp, Cinebench / PassMark) và cùng công thức với Kiểm nghẽn, Tính nguồn. Giá là giá tham khảo trên mạng, cập nhật hằng tuần. Tra món khác →