Ryzen 9 7900
Ryzen 9 7900 dùng socket AM5; nên chọn mainboard B650 hoặc B850. RAM DDR5, DDR5 6000 CL30 — điểm ngọt của Ryzen AM5, 32GB (2 thanh 16GB). Ở 1080p, Ryzen 9 7900 kéo tốt tới GeForce RTX 4080, Radeon RX 7900 XTX, GeForce RTX 5070 Ti (cân hoặc nghẽn nhẹ). Ryzen 9 7900 ăn tới ≈ 88W lúc tải nặng. Đi cùng GeForce RTX 4080, cả máy ≈ 489W, nên mua nguồn 750W.
| Nhân / luồng | 12 / 24 |
|---|---|
| Xung tối đa | 5,4 GHz |
| Socket | AM5 |
| TDP / điện đỉnh | 65W / 88W |
| Đồ hoạ tích hợp | Có — xuất hình không cần card |
| Năm ra mắt | 2023 |
| Chơi game (9800X3D = 100) | 78 |
| Đa nhân (9950X = 100) | 63 |
| Giá tham khảo | ≈ 8,9 triệu |
Mainboard, RAM, tản nhiệt
- Mainboard: B650 hoặc B850. Chipset AM5: A620, B650, B850, X670, X870.
- RAM: DDR5 — DDR5 6000 CL30 — điểm ngọt của Ryzen AM5; 32GB (2 thanh 16GB).
- Tản nhiệt: điện đỉnh ≈ 88W → tản khí một tháp 4 ống đồng là đủ.
Nguồn bao nhiêu W
Đi cùng GeForce RTX 4080, 2 thanh RAM, 1 SSD, 3 quạt: cả máy ≈ 489W lúc tải nặng, nguồn từ 590–640W là vừa.
Card mạnh nhất nên ghép ở 1080p
- GeForce RTX 408016GB · ≈ 35,5 triệu
- Radeon RX 7900 XTX24GB · ≈ 33 triệu
- GeForce RTX 5070 Ti16GB · ≈ 39,1 triệu
- Radeon RX 9070 XT16GB · ≈ 21 triệu
Card mạnh nhất mà Ryzen 9 7900 còn kéo cân / nghẽn nhẹ — mạnh hơn nữa thì CPU ghìm.
Card mạnh nhất nên ghép ở 2K
- GeForce RTX 409024GB · ≈ 48 triệu
- GeForce RTX 508016GB · ≈ 49 triệu
- GeForce RTX 4080 Super16GB · ≈ 40 triệu
- GeForce RTX 408016GB · ≈ 35,5 triệu
So sánh Ryzen 9 7900 với
Dựng từ bảng số liệu chip của VGSZone (thông số hãng, hiệu năng tương đối tổng hợp từ TechPowerUp, Cinebench / PassMark) và cùng công thức với Kiểm nghẽn, Tính nguồn. Giá là giá tham khảo trên mạng, cập nhật hằng tuần. Tra món khác →